• Về Bluecare
  • Đặt dịch vụ
  • Trở thành Bluecarer
  • Liên hệ

Điều dưỡng Bluecare

Đồng hành cùng Điều dưỡng viên

  • Trang chủ
  • Dịch vụ Bluecare
    • Chăm sóc Mẹ & Bé
      • Tắm bé sơ sinh
      • Thông tắc tia sữa
      • Tắm bé + Khám sàng lọc
      • Chăm sóc mẹ sau sinh
      • Kích sữa tại nhà
      • Tắm bé + Chăm sóc mẹ sau sinh
    • Chăm sóc – Điều dưỡng
      • Chăm sóc bệnh nhân tại nhà
      • Chăm sóc bệnh nhân tại bệnh viện
      • Chăm sóc người già tại nhà
    • Thủ thuật điều dưỡng
      • Đặt Sonde dạ dày
      • Đặt Sonde tiểu
      • Cắt chỉ thẩm mỹ
      • Chạy khí dung tại nhà
      • Thụt tháo đại tràng
      • Hút rửa đờm dãi cho trẻ nhỏ
      • Hút đờm dãi cho người trưởng thành
      • Hút đờm dãi cho người cao tuổi
      • Tắm rửa cho bệnh nhân tại giường
    • Phục hồi chức năng
      • PHCN sau phẫu thuật
      • PHCN sau tai biết
      • PHCN bại não ở trẻ
      • PHCN sau tai nạn
      • PHCN cho người bị bại liệt
      • PHCN chấn thương thể thao
    • Châm cứu – Bấm huyệt
      • Châm cứu – Bấm huyệt
      • Xoa bóp – Bấm huyệt
      • Châm cứu – Tác động cột sống
      • Bấm huyệt – Tác động cột sống
    • Đặt lịch khám
    • Tiêm chủng Vắc-xin
  • Kỹ thuật điều dưỡng
  • Kế hoạch chăm sóc
  • Kiến thức y học
    • CẤP CỨU
    • TAI BIẾN
    • Chống nhiễm khuẩn
  • Video
  • Phục hồi chức năng
  • BÀI VIẾT ẢNH
Home » Kỹ thuật điều dưỡng » Kỹ thuật thở dưỡng khí

Kỹ thuật thở dưỡng khí

4 Tháng Chín, 2021 4 Tháng Chín, 2021 Thúy Nga 0 Comment

Kỹ thuật thở dưỡng khí

MỤC ĐÍCH

Cung cấp một lượng dưỡng khí đầy đủ có nồng độ cao để điều trị tình trạng thiếu dưỡng khí.

NHẬN ĐỊNH NGƯỜI BỆNH

Tình trạng hô hấp: khó thở, đờm?

Bệnh lý đi kèm: suyễn, tâm phế mãn, mất máu cấp.

Tình trạng mũi miệng: lở loét, viêm…

THỞ BẰNG ỐNG

Chỉ định
Bệnh về hô hấp: phù phổi cấp, suyễn, phổi nhúm.
Bệnh về tuần hoàn: suy tim, nhồi máu cơ tim.
Ngộ độc: thuốc, thán khí (CO2).
Sốc.
Điện giật.
Ghi hồ sơ
Ngày, giờ thực hiện.
Số lượng, dưỡng khí trong một phút,
Tình trạng người bệnh.
Tên người điều dưỡng phụ trách.
Dọn dẹp và bảo quản dụng cụ

Xử lý dụng cụ theo đúng quy trình khử khuẩn tiệt khuẩn dụng cụ.

Trả các dụng cụ khác về chỗ cũ: bình oxy.

Những điểm cần lưu ý
Theo dõi người bệnh nếu thấy khó thở phải kiểm soát lại máy, lưu lượng dưỡng khí và các lỗ của ống thông.
ít nhất mỗi 12 giờ thay ống mới hoặc thay sớm hơn nếu người bệnh có nhiều nước mũi.
Mỗi lần thay ống thông nên cho ống mới vào lỗ mũi kia.
Thường xuyên kiểm tra khí quản của người bệnh để giữ cho khí quản không bị tắc nghẽn.
Phải treo bảng “cấm hút thuốc” ở trong bệnh viện, chỗ nằm của người bệnh đang được tiếp oxy.
Mỗi 4 giờ, chăm sóc mũi và miệng cho người bệnh.
Thỉnh thoảng kiểm soát chai nước nếu ít đi cho thêm nước vào.
Nước cất phải luôn luôn ở mức 1/2 chai.

THỞ BẰNG MẶT LẠ

Lượng dưỡng khí tiếp nhận nhiều hơn.

Chỉ định

Các trường hợp khó thở khẩn cấp.

Chống chỉ định
Người bệnh khó thở, tím tái kinh niên (tim bẩm sinh).
Bệnh suyễn.
Bệnh lao xơ lan rộng.
Bệnh khí phế trướng kinh niên.
Dụng cụ
Một mặt nạ.
Một ống cao su nối với nguồn dưỡng khí.
Một bóng cao su chứa dưỡng khí từ 1, 5 lít đến 2 lít.
Một nguồn dẫn dưỡng khí.
Hệ thống dưỡng khí, hoặc bình oxy hoặc ballon oxy.
Một chai nước (chứa nước cất).
Kim tây (nếu có).
Ghi hồ sơ
Ngày giờ thực hiện.
Số lượng dưỡng khí trong một phút.
Tình trạng người bệnh.
Tên người điều dưỡng thực hiện.
Dọn dẹp và bảo quản dụng cụ

Rửa mặt nạ bằng nước và xà bông.

Ngâm mặt nạ vào dung dịch Zepheran trong 20 phút.

Lấy ra rửa lại bằng nước cho sạch, rồi phơi khô. Phơi mặt nạ trong mát.

Cất mặt nạ vào túi giấy và niêm túi lại cho đến khi dùng lần sau hãy mở ra.

Những điểm cần lưu ý
Giữ bóng cao su luôn luôn không bị xẹp.
Bóng xẹp chứng tỏ lượng oxy không đủ.
Nếu người bệnh trăn trở khó thở da xanh sạm, phải kiểm soát lại hệ thống dưỡng khí, lưu lượng oxy và mặt nạ có bị hở không.
Quan sát da mặt người bệnh nơi đặt mặt nạ có bị kích thích không.
Thỉnh thoảng kiểm soát chai nước nếu ít đi cho thêm nước. Mực nước luôn ở  chai.
Khoảng 1 giờ 30 phút đến 2giờ lấy mặt nạ ra rửa, đồng thời lau khô mặt người bệnh và massage kích thích tuần hoàn tại chỗ.

                         

Hình 61.1. Các dụng cụ thở oxy                   Hình 61.2. Khay dụng cụ thở oxy

Bảng 61.1. Bảng kiểm lượng giá thực hiện kỹ năng cho người bệnh thở oxy bằng Catheter

STT Nội dung Thang điểm
0 1 2
1 Rửa tay      
2 Trải khăn sạch      
3 Soạn các dụng cụ trên khăn:

ống thở oxy trong túi vô khuẩn

Ly đựng nước vô khuẩn

Que gòn, que đè lưỡi

Gạc

     
4 Soạn các dụng cụ ngoài khăn:

Túi đựng rác thải y tế

Băng keo

Hệ thống và bình oxy

     
Tổng cộng      
Tổng số điểm đạt được  

Bảng 61.2. Bảng kiểm lượng giá thực hiện kỹ năng soạn dụng cụ  cho người bệnh thở bằng oxy qua Cannula

STT Nội dung Thang điểm
0 1 2
1 Rửa tay      
2 Trải khăn sạch      
3 Soạn dụng cụ trên khăn

ống Cannula

Gạc

Que gòn

Ly chứa dung dịch NaCl 0,9%

     
4

 

 

Soạn các dụng cụ ngoài khăn

Túi đựng rác thải y tế

Kim tây

Hệ thống thở oxy

Mang dụng cụ đến giường người bệnh

     
Tổng cộng      
Tổng số điểm đạt được  

Bảng 61.3. Bảng kiếm hướng dẫn học kỹ năng cho người bệnh thở oxy bằng Catheter

STT Nội dung ý nghĩa Tiêu chuẩn cần đạt
1 Báo và giải thích cho người bệnh (nếu được). Giúp người bệnh an tâm và hợp tác. ân cần, cảm thông, thấu hiểu.
2 Để người bệnh nằm tư thế thích hợp. Người bệnh tiện nghi, giúp cho việc thông khí được dễ dàng. Tư thế người bệnh tuỳ thuộc vào tình trạng bệnh.
3 Thông đường thở (hút đờm nhớt). Làm thông đường khí đạo. áp dụng phương pháp hút đờm an toàn nếu người bệnh không tự khạc nhổ được.
4 Kiểm tra hệ thống oxy. Đảm bảo hệ thống oxy đầy đủ, sẳn sàng sử dụng. Mở van, kiểm tra lượng oxy trong bình, hệ thống dẫn khí có bị hở không.
5 Vệ sinh hai lỗ mũi. Giảm nguy cơ nhiễm khuẩn đường hô hấp trên. Vệ sinh nhẹ nhàng tránh gây kích kích làm người bệnh tăng tiết chất nhầy.
6 Rửa tay. Đảm bảo an toàn khi thực hiện kỹ thuật. Tóc gọn gàng.

Rửa tay sạch hết các mặt của đôi tay.

7 Đo ống từ cánh mũi đến trái tai. Xác định chính xác khoảng cách từ mũi đến hầu. Trong khi đo không được chạm ống lên người bệnh nhân,  làm dấu bằng băng keo vị trí đã đo.
8 Gắn Catheter vào hệ thống oxy.   Giữ cho ống catheter được  an toàn.
9 Làm trơn ống. Tránh trầy sướt niêm mạc mũi. Nếu dùng chất trơn tan trong nước thì phải bôi trơn từ đầu ống xuống thân khoảng 10-15 cm, tránh bít các lỗ dẫn khí.
10 Mở oxy. Kiểm tra sự thông khí trong hệ thống dẫn oxy. Mở oxy với áp lực nhẹ.
11 Đặt ống vào mũi, đến hầu. Đặt ống vào hầu. Tránh kích thích người bệnh, kiểm tra lại bằng que đè lưỡi.
12 Cố định ống an toàn. Giữ cho ống không bị sút ra. Cố định sao cho ống không chèn ép lên cánh mũi của người bệnh.
13 Điều chỉnh số lượng oxy theo y lệnh. Thực hiện liều oxy theo đúng y lệnh. Điều chỉnh liều oxy theo y lệnh bác sĩ.
14 Quan sát người bệnh. Theo dõi đáp ứng với

điều trị.

Quan sát sắc mặt, da, niêm, tình trạng hô hấp có cải thiện không.
15 Dọn dẹp dụng cụ.

Ghi hồ sơ.

Theo dõi và quản lý.

người bệnh.

Ghi lại những công việc đã làm.

Bảng 61.4. Bảng kiểm lượng giá thực hiện kỹ năng cho người bệnh thở oxy bằng Catheter

STT Nội dung Thang điểm
0 1 2
1 Báo và giải thích cho người bệnh (nếu được)      
2 Để người bệnh nằm tư thế thích hợp      
3 Thông đường thở (hút đờm nhớt)      
4 Kiểm tra hệ thống oxy      
5 Vệ sinh hai lỗ mũi      
6 Rửa tay      
7 Đo ống từ cánh mũi đến trái tai, làm dấu bằng băng keo vị trí đã đo      
8 Gắn Catheter vào hệ thống oxy      
9 Mở oxy với áp lực nhẹ, kiểm tra sự thông khí trong catheter      
10 Làm trơn ống      
11 Đặt ống vào mũi, đến hầu.      
12 Kiểm tra lại bằng que đè lưỡi      
13 Cố định ống an toàn      
14 Điều chỉnh số lượng oxy theo y lệnh      
15 Quan sát người bệnh      
16 Dọn dẹp dụng cụ, ghi hồ sơ      
Tổng cộng      
Tổng số điểm đạt được  

Bảng 61.5. Bảng kiểm lượng giá thực hiện kỹ năng soan dụng cụ  cho người bệnh thở oxy qua mặt nạ

STT   Nội dung Thang điểm
0 1 2
1 Rửa tay        
2 Trải khăn sạch        
3 Soạn dụng cụ trên khăn:

Mask

Gạc

       
4 Hệ thống thở oxy        
Tổng cộng        
Tổng số điểm đạt được    

Bảng 61.6. Bảng kiểm hướng dẫn học kỹ năng cho người bệnh thở oxy qua Cannula

STT Nội dung ý nghĩa Tiêu chuẩn cần đạt
1 Báo và giải thích cho người bệnh (nếu được). Giúp người bệnh an tâm và hợp tác. ân cần, cảm thông, thấu hiểu.
2 Để người bệnh nằm tư thế thích hợp tuỳ theo tình trạng bệnh. Người bệnh tiện nghi, giúp cho việc thông khí được dễ dàng. Tư thế người bệnh tuỳ thuộc vào tình trạng bệnh.
3 Thông đường thở (hút đờm nhớt). Làm thông đường khí đạo. áp dụng phương pháp hút đờm an toàn nếu người bệnh không tự khạc nhổ được.
4 Kiểm tra hệ thống oxy. Đảm bảo hệ thống oxy đầy đủ, sẳn sàng sử dụng. Mở van, kiểm tra lượng oxy trong bình, hệ thống dẫn khí có bị hở không.
5 Vệ sinh hai lỗ mũi. Giảm nguy cơ nhiễm khuẩn đường hô hấp trên. Vệ sinh nhẹ nhàng tránh gây kích kích làm người bệnh tăng tiết chất nhầy.
6 Rửa tay. Đảm bảo an toàn khi thực hiện kỹ thuật. Tóc gọn gàng.

Rửa tay sạch hết các mặt của đôi tay.

7 Gắn Cannula vào hệ thống oxy.   Giữ cho đầu cannula

được an toàn.

8 Mở oxy với áp lực nhẹ. Kiểm tra sự thông khí trong hệ thống dẫn oxy. Kiểm tra oxy thoát ra từ Cannula.
9 Gắn Cannula vào mũi người bệnh. Cung cấp oxy cho người bệnh. Lưu ý 2 đoạn ống dẫn khí ngắn phải nằm theo chiều quặp xuống.
10 Cố định ống an toàn. Giữ cho ống không bị sút ra. Cố định sao cho ống không chèn ép lên vùng má của người bệnh.
11 Lót gạc hai má người bệnh. Ngừa sự lỡ loét do đè cấn. Lót gạc 2 bên má người bệnh vừa đủ tránh đè cấn
12 Điều chỉnh số lượng oxy theo y lệnh. Thực hiện liều oxy theo đúng y lệnh Điều chỉnh liều oxy theo y lệnh bác sĩ.
13 Quan sát tình trạng người bệnh. Theo dõi đáp ứng với điều trị. Quan sát sắc mặt, da, niêm, tình trạng hô hấp có cải thiện không.
14 Dọn dẹp dụng cụ, ghi hồ sơ. Theo dõi và quản lý người bệnh. Ghi lại những công việc đã làm.

Bảng 61.7. Bảng kiểm lượng giá thực hiện kỹ năng cho người bệnh thở oxy qua Cannula

STT Nội dung Thang điểm
0 1 2
1 Báo và giải thích cho người bệnh (nếu được)      
2 Để người bệnh nằm tư thế thích hợp tuỳ theo tình trạng bệnh      
3 Thông đường thở (hút đờm nhớt)      
4 Vệ sinh hai lỗ mũi      
5 Rửa tay      
6 Gắn ống vào hệ thống oxy      
7 Mở oxy với áp lực nhẹ      
8 Kiểm tra oxy thoát ra từ Cannula      
9 Gắn Cannula vào mũi người bệnh      
10 Cố định ống an toàn      
11 Lót gạc hai má người bệnh      
12 Điều chỉnh số lượng oxy theo y lệnh      
13 Cố định ống bằng kim băng      
14 Quan sát tình trạng người bệnh      
15 Báo cho người bệnh biết việc đã thực hiện xong (nếu được)      
16 Dọn dẹp dụng cụ, ghi hồ sơ      
Tổng cộng      
Tổng số điểm đạt được  

Bảng 61.8. Bảng kiểm hướng dẫn học kỹ năng cho người bênh thở oxy qua mặt lạ

STT Nội dung ý nghĩa Tiêu chuẩn cần đạt
1 Báo và giải thích cho người bệnh (nếu được). Giúp người bệnh an tâm và hợp tác. ân cần, cảm thông, thấu hiểu.
2 Để người bệnh nằm tư thế thích hợp tuỳ theo tình trạng bệnh. Người bệnh tiện nghi, giúp cho việc thông khí được dễ dàng. Tư thế người bệnh tuỳ thuộc vào tình trạng bệnh.
3 Thông đường thở (hút đờm nhớt).

 

Làm thông đường khí đạo. áp dụng phương pháp hút đờm an toàn nếu người bệnh không tự khạc nhổ được.
4 Kiểm tra hệ thống oxy.

 

Đảm bảo hệ thống oxy đầy đủ, sẳn sàng sử dụng. Mở van, kiểm tra lượng oxy trong bình, hệ thống dẫn khí có bị hở không.
5 Rửa tay. Đảm bảo an toàn khi thực hiện kỹ thuật. Tóc gọn gàng.

Rửa tay sạch hết các mặt của đôi tay.

6 Gắn hệ thống oxy vào mask.   Giữ cho mask được an toàn.
7 Mở oxy với áp lực nhẹ.

Kiểm tra oxy thoát ra qua mask.

Kiểm tra sự thông khí trong hệ thống dẫn oxy. Kiểm tra oxy thoát ra từ mask.
8 áp mask lên mũi-miệng bệnh nhân.

 

Cung cấp oxy cho người bệnh. Vòng sợi dây ra sau vùng chẩm, lưu ý mask phải ôm vừa sát mũi miệng. Mask có nhiều kích cỡ.
9 Lót gạc hai má người bệnh.

 

Ngừa sự lỡ loét do đè cấn. Lót gạc 2 bên má người bệnh vừa đủ tránh đè cấn.
10 Điều chỉnh số lượng oxy theo y lệnh. Thực hiện liều oxy theo đúng y lệnh. Điều chỉnh liều oxy theo y lệnh bác sĩ.
11 Quan sát tình trạng người bệnh.

 

Theo dõi đáp ứng với điều trị. Quan sát sắc mặt, da, niêm, tình trạng hô hấp có cải thiện không.
12 Dọn dẹp dụng cụ.

Ghi hồ sơ.

Theo dõi và quản lý người bệnh. Ghi lại những công việc đã làm.

Bảng 61.9. Bảng kiểm lượng giá thực hiện kỹ năng cho người bệnh thở oxy qua mặt lạ

STT Nội dung Thang điểm
0 1 2
1 Báo và giải thích cho người bệnh (nếu được)      
2 Để người bệnh nằm tư thế thích hợp tuỳ theo tình trạng bệnh      
3 Thông đường thở (hút đờm nhớt)      
4 Kiểm tra hệ thống oxy      
5 Rửa tay      
6 Gắn hệ thống oxy vào mask      
7 Mở oxy với áp lực nhẹ, Kiểm tra oxy thoát ra qua mask      
8 áp mask lên mũi-miệng bệnh nhân, Vòng sợi dây ra sau vùng chẩm      
9 Lót gạc hai má người bệnh      
10 Điều chỉnh số lượng oxy theo y lệnh      
11 Quan sát tình trạng người bệnh      
12 Báo và giải thích cho người bệnh biết việc đã xong      
13 Dọn dẹp dụng cụ      
14 Ghi hồ sơ      
Tổng cộng      
Tổng số điểm đạt được

 

BLUECARE PARTNER-ỨNG DỤNG NHẬN LỊCH CHĂM SÓC BỆNH NHÂN TẠI NHÀ DÀNH CHO ĐIỀU DƯỠNG VIÊN
BẤM VÀO ẢNH ĐỂ XEM CHI TIẾT

🎯#BLUECARE_PARTER-ỨNG DỤNG NHẬN LỊCH #CHĂM_SÓC_BỆNH_NHÂN_tại_nhà dành cho #ĐIỀU_DƯỠNG_VIÊN

CÁC BÀI XEM THÊM:

Kỹ thuật khí dung thuốc giãn phế quản

Kỹ thuật tiêm dưới da

Kỹ thuật bơm thuốc qua cửa

Kỹ thuật tiêm chích cơ bản

Kỹ thuật truyền tĩnh mạch:những biến cố,tai biến và cách xử trí

Kỹ thuật đặt ống thông dạ dày

Kỹ thuật thông tiểu nữ

Kỹ thuật thay băng hậu môn nhân tạo

Kỹ thuật đo điện tim

Kỹ thuật hút đờm nhớt

Kỹ thuật điều trị nhiệt lạnh bằng máy

Bài viết liên quan

Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân cắt cụt chi
Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân sau mổ tổng hợp toàn diện
Kế hoạch chăm sóc điều dưỡng viêm phế quản và virus hợp bào hô hấp (RSV)

Category: Kỹ thuật điều dưỡng Tags: bluecare/ BLUECARE PARTNER/ Kế hoạch chăm sóc/ kế hoạch chăm sóc bệnh nhân/ kỹ thuật điều dưỡng/ Kỹ thuật thở dưỡng khí/ lập kế hoạch chăm sóc/ lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân/ mẫu kế hoạch chăm sóc/ quy trình chăm sóc bệnh nhân/ quy trình chăm sóc người bệnh/ Quy trình điều dưỡng/ quy trình kỹ thuật điều dưỡng

Previous Post: « Kỹ thuật hút đờm nhớt
Next Post: Kỹ thuật chườm nóng, chườm lạnh »

Reader Interactions

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Primary Sidebar

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Theo dõi trên MXH

  • Facebook
  • LinkedIn
  • Twitter
  • YouTube

Bài viết nổi bật

Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân cắt cụt chi

27 Tháng Mười Một, 2023

Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân sau mổ tổng hợp toàn diện

27 Tháng Mười Một, 2023

Kế hoạch chăm sóc điều dưỡng viêm phế quản và virus hợp bào hô hấp (RSV)

27 Tháng Mười Một, 2023

Footer

Bài viết mới nhất

  • Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân cắt cụt chi
  • Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân sau mổ tổng hợp toàn diện
  • Kế hoạch chăm sóc điều dưỡng viêm phế quản và virus hợp bào hô hấp (RSV)
  • Kế hoạch chăm sóc điều dưỡng (NCP): Hướng dẫn và danh sách cơ bản
  • Lập kế hoạch hồi sinh sơ sinh và nhận biết trẻ có nguy cơ
  • Xử trí đường thở và thông khí qua mặt nạ ở trẻ em

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Thẻ

    bluecare BLUECARE PARTNER chăm sóc bệnh nhân chăm sóc bệnh nhân tại bệnh viện chăm sóc bệnh nhân tại nhà chăm sóc người bệnh Diễn giải khí máu động mạch hỏi bác sĩ Kế hoạch chăm sóc kế hoạch chăm sóc bệnh nhân Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân nhồi máu cơ tim Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân suy tim Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân tai biến mạch máu não Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân thấp tim Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân áp xe phổi Kế hoạch chăm sóc chẩn đoán và điều trị cơn nhiễm độc giáp cấp Kế hoạch chăm sóc chẩn đoán và điều trị ngoại khoa phình động mạch chủ Kế hoạch chăm sóc người bệnh choáng chấn thương Kế hoạch chăm sóc người bệnh sau mổ Kế hoạch chăm sóc viêm ruột hoại tử sơ sinh Kế hoạch chăm sóc và điều trị bệnh nhân thủy đậu Kế hoạch chăm sóc và điều trị rò động-tĩnh mạch kỹ năng điều dưỡng Kỹ thuật rửa tay kỹ thuật điều dưỡng lập kế hoạch chăm sóc lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân mẫu kế hoạch chăm sóc mặc áo choàng và mang găng vô khuẩn phục hồi chức năng Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng: người có bệnh tâm thần phục hồi chức năng sau chấn thương Phục hồi chức năng sau tai biến mạch máu não quy trình chăm sóc bệnh nhân quy trình chăm sóc người bệnh quy trình kỹ thuật điều dưỡng Quy trình điều dưỡng Suy tuyến yên triệu chứng ĐIỀU DƯỠNG XANH Đặt sonde tiểu Định lượng acid uric điều dưỡng điều dưỡng tôi yêu

    Copyright © 2025 Bluecare